Từ: phu, phù, bao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phu, phù, bao:

枹 phu, phù, bao

Đây là các chữ cấu thành từ này: phu,phù,bao

phu, phù, bao [phu, phù, bao]

U+67B9, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu1, bao1, fu2;
Việt bính: fu1;

phu, phù, bao

Nghĩa Trung Việt của từ 枹

(Danh) Dùi trống.
◎Như: Đời xưa dùng trống để làm hiệu tiến binh, cho nên thời thái bình vô sự gọi là phu cổ bất minh
(dùi và trống không kêu).
§ Cũng đọc là phù.Một âm là bao.

(Danh)
Cây bao, một thứ cây to dùng làm củi đốt.
phù, như "phù (cái dùi trống)" (gdhn)

Nghĩa của 枹 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāo]Bộ: 木 - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: BAO
cây bao。枹树。有的地区叫小橡树,一种落叶乔木,叶子互生,略呈倒卵形,边缘有粗锯齿,花单性,雌雄同株。种子可用来提取淀粉,树皮可以制栲胶。
[fú]
dùi trống; dùi đánh trống。鼓槌。

Chữ gần giống với 枹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 枹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枹 Tự hình chữ 枹 Tự hình chữ 枹 Tự hình chữ 枹

Nghĩa chữ nôm của chữ: bao

bao: 
bao:bao bọc
bao󰁩:bao gạo
bao:bao dương (khen)
bao:bao dương (khen)
bao:bao (răng hô)
phu, phù, bao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phu, phù, bao Tìm thêm nội dung cho: phu, phù, bao